TanroDictionary Sổ từ

hòng

Việt
0

hòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi; Để, với âm mưu; Ph. Gần, sắp, hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.động từWiktionary
  2. Để, với âm mưu.động từWiktionary
  3. Ph. Gần, sắp, hầu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (Thơ cổ)

  2. Nói dối hòng che lấp khuyết điểm.

  3. Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (Truyện Kiều)