Nghĩa tiếng Việt
- Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi.động từWiktionary
- Để, với âm mưu.động từWiktionary
- Ph. Gần, sắp, hầu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (Thơ cổ)
-
Nói dối hòng che lấp khuyết điểm.
-
Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (Truyện Kiều)