Nghĩa tiếng Việt
- Bộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.danh từ
- (thuộc) Hóa học.tính từ い
Tiếng Nhật
- ケミカルhóa học, hóa chất
Ví dụ
-
Công nghệ kỹ thuật hóa học.
-
Chương trình môn hóa học.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép