TanroDictionary Sổ từ

hóa học

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.danh từ
  2. (thuộc) Hóa học.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Công nghệ kỹ thuật hóa học.

  2. Chương trình môn hóa học.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép