TanroDictionary Sổ từ

hóa trang

Việt
0

hóa trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoá trang; (Xem từ nguyên 1); Thay đổi cách ăn mặc khiến người ta không nhận ra mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá trang.động từWiktionary
  2. (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary
  3. Thay đổi cách ăn mặc khiến người ta không nhận ra mình.động từWiktionary
  4. Nói diễn viên tô vẽ mặt mũi và thay đổi quần áo để sắm một vai.động từWiktionary