Nghĩa tiếng Việt
- Hoá trang.động từWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).động từWiktionary
- Thay đổi cách ăn mặc khiến người ta không nhận ra mình.động từWiktionary
- Nói diễn viên tô vẽ mặt mũi và thay đổi quần áo để sắm một vai.động từWiktionary
hóa trang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoá trang; (Xem từ nguyên 1); Thay đổi cách ăn mặc khiến người ta không nhận ra mình.