Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết.tính từ い
Ví dụ
-
Bài toán hóc búa.
-
Vấn đề hóc búa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bài toán hóc búa.
Vấn đề hóc búa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép