TanroDictionary Sổ từ

hóc búa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều yếu tố rắc rối, lắt léo, rất khó trả lời, rất khó giải quyết.tính từ い

Ví dụ

  1. Bài toán hóc búa.

  2. Vấn đề hóc búa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép