Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.danh từWiktionary
- Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.danh từWiktionary
- Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều.tính từ いWiktionary
- Không có cây cỏ và nông cạn, ít nước.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Vét hói dẫn nước.
-
Trán hói.
-
Hói đầu.
-
Rạch hói.