TanroDictionary Sổ từ

hói

Việt
0

hói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước; Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên; Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.danh từWiktionary
  2. Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.danh từWiktionary
  3. Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều.tính từ いWiktionary
  4. Không có cây cỏ và nông cạn, ít nước.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Vét hói dẫn nước.

  2. Trán hói.

  3. Hói đầu.

  4. Rạch hói.