Nghĩa tiếng Việt
- Đón lấy, hứng lấy.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với hóng chuyện: Đứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệchđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Hóng gió.
hóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đón lấy, hứng lấy; Như hóng chuyện.
Hóng gió.