Nghĩa tiếng Việt
- Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.động từWiktionary
- Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).động từWiktionary
- Thu dọn lại đem đổ nơi khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chim hót.
-
Hót rác.
-
Hót đất.