TanroDictionary Sổ từ

hót

Việt
0

hót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe; Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục); Thu dọn lại đem đổ nơi khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.động từWiktionary
  2. Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).động từWiktionary
  3. Thu dọn lại đem đổ nơi khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chim hót.

  2. Hót rác.

  3. Hót đất.