Nghĩa tiếng Việt
- Kêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hô danh các thí sinh đỗ.
hô danh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.
Hô danh các thí sinh đỗ.