Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...tính từ いWiktionary
- "Hôi thối" nói tắt.tính từ いWiktionary
- Mót nhặt cua, cá, còn sót lại ở hồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt cá rồi.động từWiktionary
- Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì.động từWiktionary
- Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mà mình không ưa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hôi như cú.
-
Mồm hôi.
-
Hôi của ở đám cháy.
-
Đánh hôi.