TanroDictionary Sổ từ

hôi

Việt
0

hôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù; "Hôi thối" nói tắt; Mót nhặt cua, cá, còn sót lại ở hồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt cá rồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...tính từ いWiktionary
  2. "Hôi thối" nói tắt.tính từ いWiktionary
  3. Mót nhặt cua, cá, còn sót lại ở hồ ao đã tát, sau khi người ta đã bắt cá rồi.động từWiktionary
  4. Lấy của cải của người khác nhân một tai nạn gì.động từWiktionary
  5. Mượn cớ vào can một vụ xung đột để đánh người mà mình không ưa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hôi như cú.

  2. Mồm hôi.

  3. Hôi của ở đám cháy.

  4. Đánh hôi.