Nghĩa tiếng Việt
- (văn chương) Như hôm sớmdanh từWiktionary
Ví dụ
-
"Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (Cdao)
hôm mai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (văn chương) Như hôm sớm.
"Học trò đèn sách hôm mai, Ngày sau thi đỗ nên trai mới hào." (Cdao)