Nghĩa tiếng Việt
- Phần hai bên của bụng dưới.danh từWiktionary
- Chõ to.danh từWiktionary
- Đồ bằng chõ.động từWiktionary
Ví dụ
-
To hông cả háng.
-
Mượn chiếc nồi hông.
-
Hông xôi .
-
Xôi hông chưa chín.