Nghĩa tiếng Việt
- Bè, phè.danh từWiktionary
- Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt.động từWiktionary
- Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Về hùa với nhau.
-
Chưa hiểu gì đã hùa theo.
-
Hùa nhau vào xỉa xói người ta.
-
Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc.