Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm.danh từWiktionary
- Hành động luẩn quẩn, quanh co.động từWiktionary
hú tim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trò chơi của trẻ em, một em đi trốn, các em khác đi tìm; Hành động luẩn quẩn, quanh co.