TanroDictionary Sổ từ

húc

Việt
0

húc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đâm mạnh đầu hoặc sừng vào; Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe); . Vấp phải trở lực khó vượt qua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đâm mạnh đầu hoặc sừng vào.động từWiktionary
  2. Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe).động từWiktionary
  3. . Vấp phải trở lực khó vượt qua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết (tục ngữ).

  2. Hai chiếc tàu húc vào nhau.

  3. Xe tăng húc đổ hàng rào sắt.

  4. Húc phải một vấn đề hóc búa.