Nghĩa tiếng Việt
- Đâm mạnh đầu hoặc sừng vào.động từWiktionary
- Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe).động từWiktionary
- . Vấp phải trở lực khó vượt qua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết (tục ngữ).
-
Hai chiếc tàu húc vào nhau.
-
Xe tăng húc đổ hàng rào sắt.
-
Húc phải một vấn đề hóc búa.