TanroDictionary Sổ từ

húng lìu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ bột thơm dùng làm gia vị, gồm năm vị trong đó có hột cây húng dổi, hột quế và hồi.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép