Nghĩa tiếng Việt
- . Phồng to lên một cách không bình thường, gây cảm giác nặng nề, khó chịu.tính từ いWiktionary
- Láy. Hum húp. (ý mức độ ít)tính từ いWiktionary
- Tự đưa thức ăn lỏng vào mồm bằng cách kề môi vào miệng vật đựng và hút mạnh dần từng ít một.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt sưng húp.
-
Sưng húp cả bàn chân.
-
Húp cháo.