Nghĩa tiếng Việt
- Không có gì.danh từ
- Có mà như không, thực mà như hư, đạo Lão dùng để chỉ bản thể của cái gọi là đạo, cơ sở vật chất đầu tiên của vũ trụ, đồng thời cũng là quy luật của giới tự nhiên, có ở khắp nơi, nhưng không có hình tượng để thấy được.tính từ い
- Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Học thuyết hư vô.
-
Cõi hư vô.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép