TanroDictionary Sổ từ

hươu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú rừng, thuộc bộ nhai lại, cỡ lớn như nai, có sừng nhiều nhánh, rụng xuống hàng năm.danh từ

Ví dụ

  1. Nuôi hươu lấy nhung.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép