Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ phình to trên bạch huyết quản.danh từWiktionary
- Hạt nhân của tế bào.danh từWiktionary
- Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn.danh từWiktionary
- kì thi khảo sát trước kì thi hương.danh từWiktionary
- Bẻ bắt người dưới.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nổi hạch ở bẹn.
-
Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào
-
Chuột là giống truyền bệnh hạch.
-
Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch.
-
Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ.