TanroDictionary Sổ từ

hạt

Việt
0

hạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con; Quả khô của một số cây lương thực; Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.danh từWiktionary
  2. Quả khô của một số cây lương thực.danh từWiktionary
  3. Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.danh từWiktionary
  4. Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.danh từWiktionary
  5. . Hạt cơ bản (nói tắt).danh từWiktionary
  6. Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.danh từWiktionary
  7. Đơn vị quản lí của một số ngành.danh từWiktionary
  8. Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gieo hạt cải.

  2. Hạt giống.

    (hạt dùng để gây giống)

  3. Hạt thóc.

  4. Bắp ngô mẩy hạt.

  5. Hạt muối.