Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận hình trứng hay hình dẹp chứa trong quả, do noãn cầu của bầu hoa biến thành, nảy mầm thì cho cây con.danh từWiktionary
- Quả khô của một số cây lương thực.danh từWiktionary
- Vật có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.danh từWiktionary
- Lượng nhỏ chất lỏng có hình giống như hạt gạo, hạt ngô.danh từWiktionary
- . Hạt cơ bản (nói tắt).danh từWiktionary
- Đơn vị hành chính thời trước, lớn hơn phủ, huyện.danh từWiktionary
- Đơn vị quản lí của một số ngành.danh từWiktionary
- Đơn vị của giáo hội, nhỏ hơn địa phận và gồm một số xứ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Gieo hạt cải.
-
Hạt giống.
(hạt dùng để gây giống)
-
Hạt thóc.
-
Bắp ngô mẩy hạt.
-
Hạt muối.