TanroDictionary Sổ từ

hải phận

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Các chiến sĩ hải quân bảo vệ hải phận của.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép