Nghĩa tiếng Việt
- Vùng biển thuộc phạm vi chủ quyền một nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 海域かいいきvùng biển, hải phận
Ví dụ
-
Các chiến sĩ hải quân bảo vệ hải phận của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Các chiến sĩ hải quân bảo vệ hải phận của.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép