Nghĩa tiếng Việt
- Làm chín thức ăn bằng hơi nóng.động từWiktionary
- Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng.động từWiktionary
- Làm cho màu ăn vào vải sợi.động từWiktionary
- Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ.động từWiktionary
- Có những việc làm, tính cách bất thường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Hấp bánh bao.
-
Hấp cá lóc.
-
Bông băng đã hấp.
-
Hấp len.
-
Hấp sang màu khác cho đẹp.