Nghĩa tiếng Việt
- Đưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào.động từWiktionary
- Dùng tay tạt mạnh cho vật rơi ra xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hất hàm hỏi.
-
Hất chân.
-
Hất đất sang một bên.
hất là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đưa nhanh, dứt khoát (bộ phận cơ thể) về phía nào; Dùng tay tạt mạnh cho vật rơi ra xa.
Hất hàm hỏi.
Hất chân.
Hất đất sang một bên.