TanroDictionary Sổ từ

hầu

Việt
0

hầu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản; Con khỉ; Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần ống tiêu hoá nằm tiếp sau khoang miệng và trước thực quản.danh từWiktionary
  2. Con khỉ.danh từWiktionary
  3. Tước thứ hai, sau tước công trong thang tước vị dưới chế độ phong kiến.danh từWiktionary
  4. Người con gái đi ở để phục dịch trong các nhà quyền quý thời phong kiến.danh từWiktionary
  5. Gần như, sắp.advWiktionary
  6. Phục dịch cho người bề trên, cho chủ.động từWiktionary
  7. Đến trước mặt hoặc trước toà để nghe phán bảo, xét xử.động từWiktionary
  8. Chịu làm một việc gì cho vui lòng người khác.động từWiktionary
  9. Mong thực hiện được điều gì đó, thường rất khó.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bóp hầu bóp họng.

  2. Được phong tước hầu.

  3. Con hầu.

  4. Nàng hầu.

  5. Đêm hầu tàn .