TanroDictionary Sổ từ

hậu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kết hợp hạn chế) Ở phía sau.tính từ い
  2. Cao hơn mức bình thường (thường về mặt vật chất, trong sự đối xử) để tỏ sự trọng đãi.tính từ い
  3. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa "ở phía sau, thuộc thời kì sau".tiền tố

Tiếng Nhật

  • 事後じごsau khi sự việc xảy ra; hậu (kiểm tra, xử lý)

Ví dụ

  1. Cổng hậu.

  2. Chặn hậu.

  3. (Đánh) bọc hậu.

  4. Dép có quai hậu.

  5. Cỗ rất hậu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép