Nghĩa tiếng Việt
- (kết hợp hạn chế) Ở phía sau.tính từ い
- Cao hơn mức bình thường (thường về mặt vật chất, trong sự đối xử) để tỏ sự trọng đãi.tính từ い
- Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, có nghĩa "ở phía sau, thuộc thời kì sau".tiền tố
Tiếng Nhật
- 事後じごsau khi sự việc xảy ra; hậu (kiểm tra, xử lý)
Ví dụ
-
Cổng hậu.
-
Chặn hậu.
-
(Đánh) bọc hậu.
-
Dép có quai hậu.
-
Cỗ rất hậu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép