TanroDictionary Sổ từ

hậu cung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung điện làm nơi ở và sinh hoạt của phi tần.danh từ
  2. Không gian kiến trúc hay toà nhà phía sau của công trình tôn giáo, tín ngưỡng, thường được quây kín và được coi là nơi linh thiêng nhất trong công trình.danh từ

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép