Nghĩa tiếng Việt
- Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.động từ
- Phản chiếu, dội trở lại.động từ
- Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hát hoặc hờ.danh từ
Ví dụ
-
Cầm cốc hắt nước.
-
Hắt từng xẻng đất.
-
Ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên .
-
Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép