TanroDictionary Sổ từ

hắt

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạt ngang nhanh, mạnh để chất lỏng hoặc thứ gì rời xa vật đựng.động từ
  2. Phản chiếu, dội trở lại.động từ
  3. Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hát hoặc hờ.danh từ

Ví dụ

  1. Cầm cốc hắt nước.

  2. Hắt từng xẻng đất.

  3. Ánh nắng hắt từ mặt nước trở lên .

  4. Tiếng gọi dội vào vách núi hắt ra.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép