TanroDictionary Sổ từ

hắt hiu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lay động nhè nhẹ.adv

Ví dụ

  1. Như hắt hiu cùng hơi gió heo may (Thế Lữ)

  2. Ngọn đèn trông lọt trướng huỳnh hắt hiu (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép