TanroDictionary Sổ từ

hẹn

Việt
0

hẹn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Định trước với ai là sẽ làm việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định trước với ai là sẽ làm việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hẹn ta thì đợi dưới này rước ta (Truyện Kiều)

  2. Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình (Lục Vân Tiên)

  3. Trót đem thân thế hẹn tang bồng (Nguyễn Công Trứ)