Nghĩa tiếng Việt
- Định trước với ai là sẽ làm việc gì.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hẹn ta thì đợi dưới này rước ta (Truyện Kiều)
-
Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình (Lục Vân Tiên)
-
Trót đem thân thế hẹn tang bồng (Nguyễn Công Trứ)