Nghĩa tiếng Việt
- Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác.tính từ いWiktionary
- Có diện tích nhỏ, chật.tính từ いWiktionary
- Ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định.tính từ いWiktionary
- Keo bẩn, thiếu độ lượng, nhân đức.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lối đi hẹp.
-
Đoạn đường này hẹp hơn.
-
Phòng này hẹp quá.
-
Đất hẹp người đông.
-
Chuyên môn hẹp.