TanroDictionary Sổ từ

hẹp

Việt
0

hẹp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác; Có diện tích nhỏ, chật; Ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có kích thước bề ngang dưới mức bình thường, hoặc nhỏ hơn những cái khác.tính từ いWiktionary
  2. Có diện tích nhỏ, chật.tính từ いWiktionary
  3. Ở trong một phạm vi, lĩnh vực nhất định.tính từ いWiktionary
  4. Keo bẩn, thiếu độ lượng, nhân đức.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lối đi hẹp.

  2. Đoạn đường này hẹp hơn.

  3. Phòng này hẹp quá.

  4. Đất hẹp người đông.

  5. Chuyên môn hẹp.