Nghĩa tiếng Việt
- Không còn gì.advWiktionary
- Xong hẳn.advWiktionary
- Tất cả.advWiktionary
- Trọn vẹn.advWiktionary
- Cuối cùng.advWiktionary
- Trt Từ đặt ở cuối câu để tỏ ý phủ định.advWiktionary
Ví dụ
-
Hết tiền rồi.
-
Hết mưa.
-
Rẽ cho thưa hết một lời đã nao (Truyện Kiều)
-
Đã làm hết việc
-
Đưa bao nhiêu tiền cũng tiêu hết