Nghĩa tiếng Việt
- . Phổng (mũi).động từ
Ví dụ
-
Nó cười, hai cánh mũi hỉnh lên.
-
Sướng hỉnh mũi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nó cười, hai cánh mũi hỉnh lên.
Sướng hỉnh mũi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép