Nghĩa tiếng Việt
- Hoạ mi.danh từWiktionary
- Chim gần với khướu, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, hót hay.danh từWiktionary
họa mi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạ mi; Chim gần với khướu, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, hót hay.