TanroDictionary Sổ từ

họa mi

Việt
0

họa mi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạ mi; Chim gần với khướu, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, hót hay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạ mi.danh từWiktionary
  2. Chim gần với khướu, lông màu nâu vàng, trên mí mắt có vành lông trắng, hót hay.danh từWiktionary