Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhận kiến thức, luyện tập kĩ năng được truyền giảng hoặc từ sách vở.động từWiktionary
- Đọc đi đọc lại, nghiền ngẫm cho nhớ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Học nghề.
-
Học văn hoá.
-
Học bài.
-
Học thuộc lòng.