Nghĩa tiếng Việt
- Tiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.danh từ
Tiếng Nhật
- 奨学金しょうがくきんhọc bổng
- スカラシップhọc bổng
- 給費きゅうひsự cấp kinh phí, học bổng
Ví dụ
-
Vì học giỏi, năm nào cháu ấy cũng có học bổng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép