Nghĩa tiếng Việt
- Nghiên cứu tìm tòi, hỏi han để biết, có thêm kiến thức.động từ
Tiếng Nhật
- 学ぶまなぶhọc, học tập, học hỏi
Ví dụ
-
Tinh thần học hỏi cao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tinh thần học hỏi cao.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép