Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ em học tập ở nhà trường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Học sinh trung học.
-
Học sinh tiên tiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Học sinh trung học.
Học sinh tiên tiến.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép