Nghĩa tiếng Việt
- Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản.danh từ
- . Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh).danh từ
- Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài.danh từ
Ví dụ
-
Viêm họng.
-
Nói rát cổ bỏng họng.
-
Bắt phải câm họng.
-
Chặn họng.
-
Cứng họng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép