TanroDictionary Sổ từ

họng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản.danh từ
  2. . Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh).danh từ
  3. Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. Viêm họng.

  2. Nói rát cổ bỏng họng.

  3. Bắt phải câm họng.

  4. Chặn họng.

  5. Cứng họng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép