TanroDictionary Sổ từ

họp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tụ tập ở một nơi để làm việc gì.động từ
  2. Tập hợp lại.động từ

Ví dụ

  1. Họp hội nghị

  2. Họp nhau lại thành một khối.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép