Nghĩa tiếng Việt
- Tụ tập ở một nơi để làm việc gì.động từ
- Tập hợp lại.động từ
Ví dụ
-
Họp hội nghị
-
Họp nhau lại thành một khối.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Họp hội nghị
Họp nhau lại thành một khối.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép