Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng được nữa.tính từ いWiktionary
- Không đạt kết quả mong muốn.tính từ いWiktionary
- Hư thân, mất nết.tính từ いWiktionary
- Làm hư đi.động từWiktionary
- Trượt thi.động từWiktionary
- Tht Nói lên sự thất vọng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái đèn này hỏng rồi
-
Hỏng xe.
-
Những sự nóng vội từ trước đến nay nói chung là hỏng cả (Nguyễn Khải)
-
Thằng bé ấy hỏng rồi.
-
Hỏng thi.