Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất.danh từWiktionary
- Gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu.tính từ いWiktionary
- Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to.động từWiktionary
- . Ăn một cách thô tục.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hốc đá.
-
Giấu vào hốc cây.
-
Hốc mắt.
-
Đào hốc tra hạt bí.
-
Gầy hốc.