TanroDictionary Sổ từ

hốc

Việt
0

hốc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất; Gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu; Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất.danh từWiktionary
  2. Gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu.tính từ いWiktionary
  3. Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to.động từWiktionary
  4. . Ăn một cách thô tục.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hốc đá.

  2. Giấu vào hốc cây.

  3. Hốc mắt.

  4. Đào hốc tra hạt bí.

  5. Gầy hốc.