TanroDictionary Sổ từ

hối

Việt
0

hối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Nhanh cho kịp; Cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi; . Giục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Nhanh cho kịp.tính từ いWiktionary
  2. Cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi.động từWiktionary
  3. . Giục.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bước lên mua hối rồi về.

  2. Cân nhắc cho kĩ, kẻo lại hối không kịp.

  3. Hối con đi mau cho kịp.