Nghĩa tiếng Việt
- . Nhanh cho kịp.tính từ いWiktionary
- Cảm thấy tiếc và băn khoăn, day dứt vì đã trót làm điều lầm lỗi.động từWiktionary
- . Giục.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bước lên mua hối rồi về.
-
Cân nhắc cho kĩ, kẻo lại hối không kịp.
-
Hối con đi mau cho kịp.