Nghĩa tiếng Việt
- Ra oai để tỏ ra mình có quyền, là người trên.tính từ い
Tiếng Nhật
- 威張るいばるlên mặt, vênh váo, hống hách
- 高飛車たかびしゃhống hách, ngạo mạn
- 横柄おうへいkiêu ngạo, ngạo mạn, hống hách
- 大上段だいじょうだん(kiếm đạo) thế giơ kiếm cao quá đầu
Ví dụ
-
Lên mặt hống hách.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép