TanroDictionary Sổ từ

hốt

Việt
0

hốt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục; Sợ; Vun lại bằng hai bàn tay và bốc lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục.danh từWiktionary
  2. Sợ.tính từ いWiktionary
  3. Vun lại bằng hai bàn tay và bốc lên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Phải một mẻ hốt.

  2. Hốt gạo vãi..

  3. Làm giàu như hốt được của.