Nghĩa tiếng Việt
- Thẻ bằng ngà, bằng xương, quan lại xưa cầm khi mặc triều phục.danh từWiktionary
- Sợ.tính từ いWiktionary
- Vun lại bằng hai bàn tay và bốc lên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Phải một mẻ hốt.
-
Hốt gạo vãi..
-
Làm giàu như hốt được của.