Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm.danh từWiktionary
- Lúc; Thời gian.danh từWiktionary
- Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc.danh từWiktionary
- Một phần trong cuốn tiểu thuyết dài hay trong một bản kịch.danh từWiktionary
- Sống lại; Khoẻ lại.động từWiktionary
- Trở lại khá hơn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.
-
Có khi vận rủi, tới hồi may (Chu Mạnh Trinh)
-
Quá chơi lại gặp hồi đen (Truyện Kiều)
-
Hồi chương.
-
Hồi trống,.