TanroDictionary Sổ từ

hồi

Việt
0

hồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm; Lúc; Thời gian; Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm.danh từWiktionary
  2. Lúc; Thời gian.danh từWiktionary
  3. Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc.danh từWiktionary
  4. Một phần trong cuốn tiểu thuyết dài hay trong một bản kịch.danh từWiktionary
  5. Sống lại; Khoẻ lại.động từWiktionary
  6. Trở lại khá hơn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.

  2. Có khi vận rủi, tới hồi may (Chu Mạnh Trinh)

  3. Quá chơi lại gặp hồi đen (Truyện Kiều)

  4. Hồi chương.

  5. Hồi trống,.