Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.danh từ
- Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá có răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ và có hương thơm.danh từ
- Ngỗng trời có lông tơ rất mịn, bay cao.danh từ
- Đỏ.tính từ い
Ví dụ
-
Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)
-
Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)
-
Tặng bạn một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.
-
Đường mây chưa bổng cánh hồng (Tản Đà)
-
Nhẹ như lông hồng. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép