TanroDictionary Sổ từ

hồng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.danh từ
  2. Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá có răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ và có hương thơm.danh từ
  3. Ngỗng trời có lông tơ rất mịn, bay cao.danh từ
  4. Đỏ.tính từ い

Ví dụ

  1. Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)

  2. Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)

  3. Tặng bạn một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.

  4. Đường mây chưa bổng cánh hồng (Tản Đà)

  5. Nhẹ như lông hồng. (tục ngữ)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép