TanroDictionary Sổ từ

hổng

Việt
0

hổng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trống, hở; Không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống, hở.tính từ いWiktionary
  2. Không.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Lỗ hổng.

  2. Tấm phên hổng.

  3. Hổng biết.

  4. Hổng có.