Nghĩa tiếng Việt
- Trống, hở.tính từ いWiktionary
- Không.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lỗ hổng.
-
Tấm phên hổng.
-
Hổng biết.
-
Hổng có.
hổng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trống, hở; Không.
Lỗ hổng.
Tấm phên hổng.
Hổng biết.
Hổng có.