TanroDictionary Sổ từ

hộ lại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.unknown

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép