TanroDictionary Sổ từ

hội

Việt
0

hội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt; Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động; Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.danh từWiktionary
  2. Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động.danh từWiktionary
  3. Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).danh từWiktionary
  4. Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội.danh từWiktionary
  5. Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.danh từWiktionary
  6. Họp nhau lại để định kế.động từWiktionary
  7. . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hội mùa.

  2. Ngày hội xuống đồng.

  3. Lòng vui như mở hội.

  4. Đông như trẩy hội.

  5. Hội nghề nghiệp.