Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.danh từWiktionary
- Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động.danh từWiktionary
- Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).danh từWiktionary
- Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội.danh từWiktionary
- Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.danh từWiktionary
- Họp nhau lại để định kế.động từWiktionary
- . Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì).động từWiktionary
Ví dụ
-
Hội mùa.
-
Ngày hội xuống đồng.
-
Lòng vui như mở hội.
-
Đông như trẩy hội.
-
Hội nghề nghiệp.