Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hộp phấn.
-
Hộp sữa.
-
Hộp chắn xích.
-
Đồ hộp.
-
Hoa quả đóng hộp.